Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

53. Năng lượng

ID 200815
16 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  16 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈtʃɑːrˌkoʊl/
n
Than củi
They use charcoal to grill meat in the backyard.
Họ sử dụng than củi để nướng thịt ở sân sau.
//ˈbætəri//
danh từ
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
//ˈɡæsəˌliːn//
danh từ
xăng
Gasoline prices have increased significantly.
Giá xăng đã tăng lên đáng kể.
/ˈtɜr.baɪn/
n
Tua - bin
The turbine generates electricity for the whole city.
Tua-bin sản xuất điện cho toàn thành phố.
//sʌn//
n.
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
//wɪnd//
n.
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
n
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
/rɪˈfaɪnəri/
n
Nhàm áy lọc
The oil refinery is located near the river.
Nhà máy lọc dầu nằm gần dòng sông.
/ˈnjuː.kliərriˈæktər/
n.phr
Lò phản ứng hạt nhân
The nuclear reactor provides power to many homes.
Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
//dæm//
danh từ
đập
The dam controls the river's flow.
Đập điều khiển dòng chảy của con sông.
/ˈpaʊərplænt/
n.phr
Nhàm áy điện
The powerplant provides electricity to many homes in the city.
Nhà máy điện cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà trong thành phố.
/trænsˈfɔːrmər/
n
Máy biến thế
The transformer changes high voltage electricity to low voltage.
Máy biến thế chuyển đổi điện áp cao thành điện áp thấp.
//hiːt//
danh từ
nhiệt
The heat is too much today.
Nhiệt độ hôm nay quá cao.
/ˈnætʃərəlɡæs/
n.phr
Khít ự nhiên
Natural gas is used for heating and cooking in many homes.
Khí tự nhiên được sử dụng để sưởi ấm và nấu ăn trong nhiều ngôi nhà.
//ˈdiːzəl//
danh từ
diesel
The truck runs on diesel fuel.
Xe tải chạy bằng nhiên liệu diesel.
/ˈsoʊlərˈpaʊər/
n.phr
Năng lượng mặt trời
Solar power is a clean energy source for many people.
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng sạch cho nhiều người.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...