Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

66. Năng lượng

18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
1. Số 52 từ 2. Màu sắc 20 từ 3. Trạng/Giới từ: Đáp lời & thán từ giao tiếp 6 từ 4. Đại từ & lượng từ 15 từ 5. Gia đình 48 từ 6. Bộ phận cơ thể 37 từ 7. Động từ: Có, lấy & cho 21 từ 8. Động từ: Di chuyển & vị trí 23 từ 9. Trạng/Giới từ: Nơi chốn & hướng di chuyển 13 từ 10. Thời gian 21 từ 11. Trạng/Giới từ: Giới từ thời gian & quan hệ vị trí 9 từ 12. Trạng/Giới từ: Tần suất & thời điểm 21 từ 13. Tính từ: Kích thước, độ dài & khoảng cách 14 từ 14. Tính từ: Đánh giá tốt – xấu, đẹp – dễ chịu 12 từ 15. Trạng/Giới từ: Mức độ & số lượng 16 từ 16. Động từ: Giao tiếp & nói 27 từ 17. Cảm xúc, cảm giác 26 từ 18. Động từ: Tư duy, nhận thức & cảm xúc 40 từ 19. Tính cách 39 từ 20. Tính từ: Đặc điểm con người, tuổi tác & giới tính 15 từ 21. Quần áo 39 từ 22. Đồ ăn 41 từ 23. Đồ uống 20 từ 24. Trái cây 40 từ 25. Rau, củ, quả 26 từ 26. Hải sản 18 từ 27. Cách nấu ăn & chế biến 29 từ 28. Chế độ ăn uống 18 từ 29. Hoạt động thường ngày 52 từ 30. Hành động 52 từ 31. Động từ: Tác động vật lý & xử lý 29 từ 32. Công việc nhà 19 từ 33. Phòng khách 51 từ 34. Phòng ngủ 52 từ 35. Nhà bếp 51 từ 36. Đồ nội thất mở rộng 36 từ 37. Dụng cụ & Sửa chữa 39 từ 38. Vật liệu & Chất liệu 20 từ 39. Động vật 44 từ 40. Côn trùng 18 từ 41. Các loài hoa 19 từ 42. Thực vật 17 từ 43. Thời tiết 41 từ 44. Trường học 42 từ 45. Đồ dùng học tập 65 từ 46. Học tập 28 từ 47. Tình bạn 51 từ 48. Động từ: Quan hệ xã hội & tương tác 14 từ 49. Tình yêu 20 từ 50. Mối quan hệ mở rộng 42 từ 51. Đám cưới 32 từ 52. Sức khỏe 62 từ 53. Sức khỏe & Cơ thể mở rộng 18 từ 54. Bệnh viện 30 từ 55. Thể thao 40 từ 56. Bóng đá 38 từ 57. Giải trí 27 từ 58. Phim ảnh 24 từ 59. Âm nhạc 40 từ 60. Mua sắm 60 từ 61. Mua sắm mở rộng 21 từ 62. Cửa hàng 18 từ 63. Đồ trang sức 51 từ 64. Tiền bạc & Tài chính cơ bản 25 từ 65. Ngân hàng 84 từ 66. Bưu điện 27 từ 67. Giao thông 51 từ 68. Xe & Phương tiện 35 từ 69. Chỉ đường 17 từ 70. Du lịch 26 từ 71. Sân bay 16 từ 72. Phòng khách sạn 19 từ 73. Nhà hàng, khách sạn 37 từ 74. Tính từ: Tốc độ, thời gian & thứ tự 12 từ 75. Tính từ: Mức độ khó – dễ & tính chất công việc 17 từ 76. Tính từ: Sự giống nhau, khác biệt & tính phổ biến 14 từ 77. Tính từ: Vị trí, phạm vi & tính chất khác 24 từ 78. Trạng/Giới từ: Cách thức & khái quát 8 từ 79. Trạng/Giới từ: Nhấn mạnh & xác nhận chắc chắn 11 từ 80. Trạng/Giới từ: Phỏng đoán & khả năng 7 từ 81. Trạng/Giới từ: Liên kết & tương phản logic 15 từ 82. Quê hương 35 từ 83. Quốc gia 19 từ 84. Địa lý cơ bản 43 từ 85. Chủ đề biển 50 từ 86. Môi trường 60 từ 87. Thời tiết & Khí hậu mở rộng 40 từ 88. Năng lượng 18 từ 89. Thảm họa thiên nhiên 17 từ 90. Nghề nghiệp 60 từ 91. Văn phòng & Nơi làm việc 31 từ 92. Tính từ: Lĩnh vực xã hội, chính trị & văn hóa 15 từ 93. Máy tính 47 từ 94. Điện thoại & Giao tiếp 38 từ 95. Internet & Mạng xã hội cơ bản 27 từ 96. Lễ hội & Truyền thống 24 từ 97. Tết trung thu 12 từ 98. Giáng sinh 18 từ 99. Giáo dục 66 từ 100. Động từ: Tạo ra, thay đổi & phát triển 25 từ 101. Động từ: Xung đột & chiến đấu 8 từ 102. Động từ: Tồn tại & diễn ra 6 từ 103. Tính từ: Tầm quan trọng, mức độ & sự chắc chắn 19 từ 104. Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển 14 từ 105. Danh từ trừu tượng: Không gian, vị trí & vật thể 38 từ 106. Danh từ trừu tượng: Hành động, hoạt động & quá trình 20 từ 107. Danh từ trừu tượng: Tư duy, ý tưởng & nhận thức 29 từ 108. Danh từ trừu tượng: Giao tiếp, ngôn ngữ & thông tin 21 từ 109. Danh từ trừu tượng: Sự kiện, tình huống & vấn đề 19 từ 110. Danh từ trừu tượng: Mục tiêu, kết quả & giá trị 27 từ 111. Danh từ trừu tượng: Con người, xã hội & tổ chức 35 từ 112. Danh từ trừu tượng: Hệ thống, cấu trúc & khái niệm trừu tượng khác 36 từ 113. Chính phủ & Xã hội cơ bản 39 từ 114. Danh từ trừu tượng: Quyền lực, an ninh & xung đột 22 từ 115. Tôn giáo & Tín ngưỡng cơ bản 37 từ
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈtʃɑːrˌkoʊl/
n
Than củi
They use charcoal to grill meat in the backyard.
Họ sử dụng than củi để nướng thịt ở sân sau.
Chi tiết
Charcoal is used for sketching.Nướng thịt bằng than củi rất ngon.
Đồng nghĩacarboncoal
Cụm hay dùngcharcoal grillcharcoal drawingactivated charcoal
Than củi dùng nướng hoặc vẽ.
/ˈbætəri/
danh từ
pin
The battery is dead.
Pin đã hết.
Chi tiết
My phone battery is dead.Pin điện thoại của tôi hết rồi.
Đồng nghĩacellpower pack
Cụm hay dùngbattery lifecharge the battery
Họ từbattery-powered (adj)
Pin. Đừng nhầm với 'battery' (tấn công) trong luật.
/ˈɡæsəˌliːn/
danh từ
xăng
Gasoline prices have increased significantly.
Giá xăng đã tăng lên đáng kể.
Chi tiết
Gasoline is highly flammable.Giá xăng tăng cao.
Đồng nghĩapetrolgas
Cụm hay dùnggasoline enginegasoline stationgasoline price
Xăng dùng cho ô tô, khác dầu diesel.
/ˈtɜr.baɪn/
n
Tua - bin
The turbine generates electricity for the whole city.
Tua-bin sản xuất điện cho toàn thành phố.
Chi tiết
The turbine generates electricity.Tua bin gió ngày càng phổ biến.
Đồng nghĩageneratormachine
Cụm hay dùngwind turbinegas turbineturbine blade
Tua bin quay để phát điện.
/sʌn/
n.
Mặt trời
The sun is bright.
Mặt trời chói.
Chi tiết
The sun is shining.Mặt trời đang chiếu sáng.
Đồng nghĩastarsunlight
Cụm hay dùngthe sun risessun raysunder the sun
Họ từsunny (adj)sunlight (n)sunset (n)
Danh từ riêng thường có 'the'; mặt trời.
/wɪnd/
n.
Gió
Strong wind.
Gió mạnh.
Chi tiết
The wind is strong today.Hôm nay gió mạnh.
Đồng nghĩabreezegust
Cụm hay dùngstrong windwind blowsagainst the wind
Họ từwindy (adj)windless (adj)
Gió: thường dùng với 'strong' hoặc 'light'.
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
n
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Chi tiết
The waterfall is beautiful.Thác nước rất đẹp.
Đồng nghĩacascadefalls
Cụm hay dùngwaterfall hikewaterfall view
Dòng nước chảy từ vách đá xuống.
/rɪˈfaɪnəri/
n
Nhàm áy lọc
The oil refinery is located near the river.
Nhà máy lọc dầu nằm gần dòng sông.
Chi tiết
The refinery processes crude oil.Nhà máy lọc xử lý dầu thô.
Đồng nghĩaprocessing plantfactory
Cụm hay dùngoil refineryrefinery plant
Họ từrefine (v)refined (adj)
Nhà máy tinh chế dầu hoặc đường
/ˈnjuː.kliərriˈæktər/
n.phr
Lò phản ứng hạt nhân
The nuclear reactor provides power to many homes.
Lò phản ứng hạt nhân cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà.
Chi tiết
The nuclear reactor generates electricity.Lò phản ứng hạt nhân tạo ra điện.
Đồng nghĩanuclear plantreactor facility
Cụm hay dùngnuclear reactor corenuclear reactor plant
Lò phản ứng hạt nhân, sản xuất năng lượng
/dæm/
danh từ
đập
The dam controls the river's flow.
Đập điều khiển dòng chảy của con sông.
Chi tiết
The dam provides irrigation.Đập thủy điện Hòa Bình rất lớn.
Đồng nghĩabarrageweir
Cụm hay dùnghydroelectric damdam constructiondam wall
Đập ngăn nước, thường để thủy điện.
/ˈpaʊərplænt/
n.phr
Nhàm áy điện
The powerplant provides electricity to many homes in the city.
Nhà máy điện cung cấp điện cho nhiều ngôi nhà trong thành phố.
Chi tiết
The powerplant supplies electricity to the city.Nhà máy điện cung cấp điện cho thành phố.
Đồng nghĩapower stationgenerating plant
Cụm hay dùngbuild a powerplantpowerplant capacitynuclear powerplant
Thường chỉ nhà máy phát điện quy mô lớn.
/trænsˈfɔːrmər/
n
Máy biến thế
The transformer changes high voltage electricity to low voltage.
Máy biến thế chuyển đổi điện áp cao thành điện áp thấp.
Chi tiết
The transformer converts voltage for safe use.Máy biến thế chuyển đổi điện áp để sử dụng an toàn.
Đồng nghĩaconverteradapter
Cụm hay dùngstep-up transformertransformer stationrepair a transformer
Thiết bị điện, không phải 'người biến đổi'.
/hiːt/
danh từ
nhiệt
The heat is too much today.
Nhiệt độ hôm nay quá cao.
Chi tiết
The heat from the sun is intense.Nhiệt từ mặt trời rất gay gắt.
Đồng nghĩawarmthtemperature
Cụm hay dùngheat uphigh heatheat wave
Họ từhot (adj)heater (n)
Nhiệt độ cao, có thể dùng như động từ
/ˈnætʃərəlɡæs/
n.phr
Khít ự nhiên
Natural gas is used for heating and cooking in many homes.
Khí tự nhiên được sử dụng để sưởi ấm và nấu ăn trong nhiều ngôi nhà.
Chi tiết
Natural gas is used for heating homes.Khí tự nhiên được dùng để sưởi ấm nhà cửa.
Đồng nghĩamethane
Cụm hay dùngnatural gas pipelinenatural gas reservesburn natural gas
Viết liền 'naturalgas' ít dùng; thường tách 'natural gas'.
/ˈsoʊlərˈpaʊər/
n.phr
Năng lượng mặt trời
Solar power is a clean energy source for many people.
Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng sạch cho nhiều người.
Chi tiết
Solar power is a renewable energy source.Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩasolar energy
Cụm hay dùngsolar power plantsolar power systemgenerate solar power
Viết liền 'solarpower' ít dùng; thường tách 'solar power'.
/ˈɪndəstri/
danh từ
ngành công nghiệp
The industry is growing.
Ngành công nghiệp đang phát triển.
Chi tiết
She works in the fashion industry.Cô ấy làm việc trong ngành thời trang.
Đồng nghĩasectormanufacturing
Cụm hay dùngheavy industryindustry leader
Họ từindustrial (adj)industrialize (v)
Nhấn âm đầu: IN-dus-try.
/ɡæs/
danh từ
khí, xăng
I need gas for my car.
Tôi cần xăng cho xe của mình.
Chi tiết
Natural gas is used for heating.Khí tự nhiên được dùng để sưởi ấm.
Đồng nghĩapetrolfuel
Cụm hay dùnggas stationgas billgas leak
Họ từgaseous (adj.)gasoline (n.)
Ở Mỹ, gas thường chỉ xăng; ở Anh dùng petrol. Gas cũng chỉ khí đốt.
/ˈnjuːkliər/
adj
thuộc về hạt nhân
Nuclear energy is controversial.
Năng lượng hạt nhân gây tranh cãi.
Chi tiết
They discussed nuclear weapons.Họ thảo luận về vũ khí hạt nhân.
Đồng nghĩaatomicthermonuclear
Cụm hay dùngnuclear powernuclear family
Họ từnucleus (n)nucleic (adj)
Phát âm 'new-clee-ar', không phải 'nuke-u-lar'.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...