Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

better

/ˈbɛtər/ A1

Nghĩa

tốt hơn tính từ

Định nghĩa · Of higher quality than something else.

“This book is better than that one.”Cuốn sách này tốt hơn cuốn kia.

“You can do better.”Bạn có thể làm tốt hơn.

Đồng nghĩa superiorimproved
Trái nghĩa worseinferior
Cụm hay dùng better thanget better

Mẹo IELTS · Sử dụng 'better' để so sánh trong IELTS.

Ghi chú · Dạng so sánh hơn của 'good' và 'well'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...