Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

July

/dʒʊˈlaɪ/ A1

Nghĩa

tháng Bảy danh từ

Định nghĩa · The seventh month of the year.

“July is hot.”Tháng Bảy thì nóng.

“My birthday is in July, during the summer.”Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy, trong mùa hè.

Đồng nghĩa monthperiod

Mẹo IELTS · Đề cập đến tháng Bảy trong các chủ đề mùa hè.

Ghi chú · Tháng Bảy thường có thời tiết nóng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...