July
/dʒʊˈlaɪ/ A1
Nghĩa
tháng Bảy
danh từ
Định nghĩa · The seventh month of the year.
“July is hot.”Tháng Bảy thì nóng.
“My birthday is in July, during the summer.”Sinh nhật của tôi vào tháng Bảy, trong mùa hè.
Cụm hay dùng
July 4thJuly weatherJuly sales
Mẹo IELTS · Đề cập đến tháng Bảy trong các chủ đề mùa hè.
Ghi chú · Tháng Bảy thường có thời tiết nóng.