| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˌkɒmpəˈtɪʃən/
|
danh từ |
cuộc thi
She won the competition.
Cô ấy đã thắng cuộc thi.
Chi tiếtThere is fierce competition for jobs.Có sự cạnh tranh gay gắt cho việc làm.
Đồng nghĩacontestrivalry
Cụm hay dùngenter a competitionface competition
Họ từcompete (v.)competitive (adj.)
Nhấn âm thứ ba: com-pe-TI-tion.
|
— |
|
/ˈmɛdəl/
|
danh từ |
huy chương
He won a gold medal in the competition.
Anh ấy đã giành huy chương vàng trong cuộc thi.
|
— |
|
/ˈtrəʊfi/
|
n |
cúp, giải thưởng
The team won a big trophy.
Đội đã giành được một chiếc cúp lớn.
|
— |
|
/ˈkæmpɪŋ/
|
danh từ |
cắm trại
We went camping in the mountains last weekend.
Chúng tôi đã đi cắm trại ở núi vào cuối tuần trước.
|
— |
|
/ˈhaɪkɪŋ/
|
danh từ |
đi bộ đường dài
Hiking is a great way to enjoy nature.
Đi bộ đường dài là một cách tuyệt vời để tận hưởng thiên nhiên.
|
— |
|
/ˈklaɪ.mɪŋ/
|
danh từ |
leo núi
Climbing is a popular sport in the mountains.
Leo núi là một môn thể thao phổ biến ở các ngọn núi.
|
— |
|
/ˈsɜːrfɪŋ/
|
danh từ |
lướt sóng
Surfing is a popular sport in coastal areas.
Lướt sóng là một môn thể thao phổ biến ở các khu vực ven biển.
|
— |
|
/ˈdaɪvɪŋ/
|
danh từ |
lặn biển
I enjoy diving in the ocean.
Tôi thích lặn biển ở đại dương.
|
— |
|
/kəˈlɛkt/
|
động từ |
thu thập
I like to collect stamps from different countries.
Tôi thích thu thập tem từ các quốc gia khác nhau.
Chi tiếtPlease collect the papers from the table.Làm ơn thu dọn giấy tờ trên bàn.
Đồng nghĩagatheraccumulate
Cụm hay dùngcollect datacollect money
Họ từcollection (n)collector (n)
Có thể dùng với 'up' để nhấn mạnh.
|
— |
|
/ˈdʒæn.ju.er.i/
|
danh từ |
tháng một
January is the first month.
Tháng Một là tháng đầu tiên.
|
— |
|
/ˈfeb.ruː.ər.i/
|
danh từ |
tháng hai
February is cold.
Tháng Hai thì lạnh.
|
— |
|
/mɑːrtʃ/
|
danh từ |
tháng ba
March is the third month.
Tháng Ba là tháng thứ ba.
|
— |
|
/ˈeɪ.prɪl/
|
danh từ |
tháng tư
April is a spring month.
Tháng Tư là tháng mùa xuân.
|
— |
|
/meɪ/
|
động từ |
có thể
You may come in.
Bạn có thể vào.
|
— |
|
/dʒuːn/
|
danh từ |
tháng sáu
My birthday is in June.
Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
|
— |
|
/dʒʊˈlaɪ/
|
danh từ |
tháng bảy
July is hot.
Tháng Bảy thì nóng.
|
— |
|
/ɔːˈɡʌst/
|
danh từ |
tháng Tám
My birthday is in August.
Sinh nhật của tôi vào tháng Tám.
|
— |
|
/sɛpˈtɛmbər/
|
danh từ |
tháng chín
September is after August.
Tháng Chín sau tháng Tám.
|
— |
|
/ɒkˈtoʊbər/
|
danh từ |
tháng mười
October is a nice month.
Tháng Mười là một tháng đẹp.
|
— |
|
/noʊˈvɛmbər/
|
danh từ |
tháng mười một
November is cold.
Tháng Mười Một thì lạnh.
|
— |
Đang tải...