Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sentimental people

B2 IELTS

Nghĩa

Người đa cảm phr

Định nghĩa · People who are easily moved by emotions or feelings.

“I think sentimental people often cherish memories more deeply than others do.”Tôi nghĩ rằng những người đa cảm thường trân trọng những kỷ niệm hơn những người khác.

“Sentimental people often cry during movies.”Người đa cảm thường khóc khi xem phim.

Đồng nghĩa emotionaltouchy

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện cảm xúc trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để mô tả tính cách nhạy cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...