Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

side

/saɪd/ A1

Nghĩa

bên danh từ

Định nghĩa · A particular area or part of something.

“The car is on my side.”Chiếc xe ở bên của tôi.

“We need to consider both sides.”Chúng ta cần xem xét cả hai bên.

Đồng nghĩa edgeaspect
Cụm hay dùng on the sideside by side

Mẹo IELTS · Sử dụng 'side' để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'side' cho vị trí hoặc quan điểm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...