Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Human nature

/ˈhju:mən ˈneitʃə/ B2 IELTS

Nghĩa

Bản chất con người phr

Định nghĩa · The inherent characteristics of humans.

“I believe that helping others is an essential part of human nature.”Tôi tin rằng việc giúp đỡ người khác là một phần thiết yếu của bản chất con người.

“Understanding human nature helps in psychology.”Hiểu bản chất con người giúp trong tâm lý học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Bản chất con người rất phức tạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...