Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Economic realities

B2 IELTS

Nghĩa

Thực trạng kinh tế phr

Định nghĩa · The current state of the economy.

“Understanding the economic realities of our time is crucial for making informed decisions.”Hiểu rõ thực trạng kinh tế hiện nay là rất quan trọng để đưa ra những quyết định đúng đắn.

“Understanding economic realities helps in making informed decisions.”Hiểu thực trạng kinh tế giúp đưa ra quyết định đúng đắn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thực trạng kinh tế ảnh hưởng đến mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...