Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Transit time

B2 IELTS

Nghĩa

Thời gian di chuyển phr

Định nghĩa · The time taken to travel from one place to another.

“The transit time for my daily commute can vary depending on traffic conditions.”Thời gian di chuyển cho chuyến đi hàng ngày của tôi có thể thay đổi tùy thuộc vào tình hình giao thông.

“Transit time can affect delivery schedules.”Thời gian di chuyển có thể ảnh hưởng đến lịch giao hàng.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về vận chuyển trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong logistics và giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...