Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

single

/ˈsɪŋɡl/ A1

Nghĩa

đơn lẻ tính từ

Định nghĩa · Being one or alone, not in a group.

“I am single.”Tôi còn độc thân.

“He is still single.”Anh ấy vẫn độc thân.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh sự độc lập trong IELTS.

Ghi chú · Không kết hôn hoặc chỉ một cái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...