China
/ˈtʃaɪ.nə/ A1
Nghĩa
Trung Quốc
danh từ riêng
Định nghĩa · A country in East Asia known for its culture.
“China is a large country.”Trung Quốc là một quốc gia lớn.
“China has a long history.”Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
Đồng nghĩa
PRCPeople's Republic of China
Cụm hay dùng
China's economyChina tradeChina policy
Họ từ
Chinese (adj/n)
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Viết hoa chữ C khi chỉ quốc gia.