Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

china

/'tʃainə/ Collins ★★ phổ biến #7946

Nghĩa thường dùng

Trung Quốc danh từ riêng

“China is a large country.”Trung Quốc là một quốc gia lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

china

/'tʃainə/

danh từ

  • sứ
  • đồ sứ

thành ngữ

  1. to break china
    • làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động

tính từ

  • bằng sứ
    • a china cup: tách sứ
  • (thuộc) đồ sứ
    • china shop: cửa hàng bán đồ sứ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a communist nation that covers a vast territory in eastern Asia; the most populous country in the world n. high quality porcelain originally made only in China

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...