china
/'tʃainə/ Collins ★★ phổ biến #7946
Nghĩa thường dùng
Trung Quốc
danh từ riêng
“China is a large country.”Trung Quốc là một quốc gia lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
china
/'tʃainə/
danh từ
- sứ
- đồ sứ
thành ngữ
- to break china
- làm rối loạn, làm hỗn loạn, làm náo động
tính từ
- bằng sứ
- a china cup: tách sứ
- (thuộc) đồ sứ
- china shop: cửa hàng bán đồ sứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a communist nation that covers a vast territory in eastern Asia; the most populous country in the world n. high quality porcelain originally made only in China