Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

61. Quốc gia

19 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈdɛnmɑrk/
danh từ riêng
Đan Mạch
Denmark is known for its beautiful landscapes.
Đan Mạch nổi tiếng với những cảnh quan đẹp.
Chi tiết
Denmark is a Scandinavian country.Đan Mạch là nước Scandinavia.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngDenmark's monarchyDenmark's designDenmark's happiness
Họ từDanish (adj/n)Dane (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Copenhagen.
—
/ˈɪŋɡlənd/
danh từ
nước Anh
England is a country.
Nước Anh là một quốc gia.
Chi tiết
She moved to England for work.Cô ấy chuyển đến Anh để làm việc.
Đồng nghĩaBritainUK
Cụm hay dùngthe Queen of EnglandEngland football teamNew England
Họ từEnglish (adj)Englishman (n)
Chỉ nước Anh, không gồm Scotland/Wales.
—
/ˈswiːdən/
danh từ
Thụy Điển
Sweden is a beautiful country.
Thụy Điển là một đất nước xinh đẹp.
Chi tiết
Sweden has a high standard of living.Thụy Điển có mức sống cao.
Đồng nghĩanationcountry
Cụm hay dùngSweden's welfareSweden's designSweden's climate
Họ từSwedish (adj/n)Swede (n)
Quốc gia Bắc Âu, thủ đô Stockholm.
—
/ˈɔːstrɪə/
danh từ
Áo (quốc gia)
Austria is known for its beautiful mountains.
Áo nổi tiếng với những ngọn núi đẹp.
Chi tiết
Austria is famous for classical music.Áo nổi tiếng với nhạc cổ điển.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngAustria's AlpsAustria's musicAustria's capital
Họ từAustrian (adj/n)
Quốc gia Trung Âu, thủ đô Vienna.
—
/ɔːˈstreɪliə/
danh từ
Úc
Australia is a big country.
Úc là một quốc gia lớn.
Chi tiết
Australia is known for kangaroos.Úc nổi tiếng với chuột túi.
Đồng nghĩaOzDown Under
Cụm hay dùngAustralia DayAustralia continentAustralia wildlife
Họ từAustralian (adj/n)
Viết hoa chữ A.
—
/fræns/
danh từ
nước Pháp
I want to visit France.
Tôi muốn thăm nước Pháp.
Chi tiết
France is in Europe.Pháp nằm ở châu Âu.
Đồng nghĩaFrench Republic
Cụm hay dùngFrance's capitalFrance wineFrance culture
Họ từFrench (adj/n)
Viết hoa chữ F.
—
/ˈdʒɜːrməni/
danh từ
Đức
Germany is in Europe.
Đức nằm ở châu Âu.
Chi tiết
Germany is a leading EU member.Đức là thành viên hàng đầu EU.
Đồng nghĩaFederal Republic of Germany
Cụm hay dùngGermany's economyGermany historyGermany reunification
Họ từGerman (adj/n)
Viết hoa chữ G.
—
/ˈswɪtsərlənd/
danh từ
Thụy Sĩ
Switzerland is famous for its chocolate.
Thụy Sĩ nổi tiếng với sô cô la.
Chi tiết
Switzerland is known for its watches.Thụy Sĩ nổi tiếng với đồng hồ.
Đồng nghĩaSwiss Confederation
Cụm hay dùngSwitzerland's neutralitySwitzerland's banksSwitzerland's mountains
Họ từSwiss (adj/n)
Quốc gia Trung Âu trung lập.
—
/ɡriːs/
danh từ riêng
Hy Lạp
Greece is famous for its history.
Hy Lạp nổi tiếng với lịch sử của nó.
Chi tiết
Greece has many ancient ruins.Hy Lạp có nhiều di tích cổ.
Đồng nghĩaHellenic Republic
Cụm hay dùngGreece's islandsGreece's historyGreece's mythology
Họ từGreek (adj/n)
Quốc gia Đông Nam Âu, cái nôi văn minh.
—
/ˈɪtəli/
danh từ
Ý
I want to visit Italy.
Tôi muốn thăm Ý.
Chi tiết
Italy is famous for its cuisine.Ý nổi tiếng với ẩm thực.
Đồng nghĩaItalia
Cụm hay dùngItaly travelnorthern ItalyItaly's economy
Họ từItalian (adj/n)
Quốc gia châu Âu hình chiếc ủng.
—
/speɪn/
danh từ
Tây Ban Nha
I want to visit Spain.
Tôi muốn thăm Tây Ban Nha.
Chi tiết
Spain has a rich history.Tây Ban Nha có lịch sử phong phú.
Đồng nghĩaIberia
Cụm hay dùngSpain's beachesvisit SpainSpain's culture
Họ từSpanish (adj/n)Spaniard (n)
Quốc gia Tây Nam Âu, thủ đô Madrid.
—
/ˈrʌʃə/
danh từ
nga
Russia is a large country.
Nga là một quốc gia lớn.
Chi tiết
Russia spans two continents.Nga trải dài hai châu lục.
Đồng nghĩaRussian Federation
Cụm hay dùngRussia's territoryRussia's presidentRussia's climate
Họ từRussian (adj/n)
Quốc gia lớn nhất thế giới, thủ đô Moscow.
—
/ˈkænədə/
danh từ
Canada
Canada is a country in North America.
Canada là một quốc gia ở Bắc Mỹ.
Chi tiết
Canada is north of the USA.Canada nằm phía bắc nước Mỹ.
Đồng nghĩanationcountry
Cụm hay dùngCanada gooseCanada DayCanada border
Họ từCanadian (adj/n)
Viết hoa chữ C vì là tên riêng.
—
/ˈmɛksɪkoʊ/
danh từ riêng
quốc gia Me xi co
Mexico is a beautiful country.
Mexico là một quốc gia xinh đẹp.
Chi tiết
They vacationed in Mexico last year.Họ đi nghỉ ở Mexico năm ngoái.
Đồng nghĩanationstate
Cụm hay dùngMexico CityGulf of MexicoNew Mexico
Họ từMexican (adj/n)
Quốc gia ở Bắc Mỹ, thủ đô Mexico City.
—
/əˈmɛrɪkə/
danh từ
nước Mỹ
I live in America.
Tôi sống ở Mỹ.
Chi tiết
America is a large country.Mỹ là một quốc gia rộng lớn.
Đồng nghĩaUSAUnited States
Cụm hay dùngAmerica's economyAmerica the BeautifulNorth America
Họ từAmerican (adj/n)
Viết hoa 'America' khi chỉ Hoa Kỳ.
—
/brəˈzɪl/
danh từ
Brazil
Brazil is famous for its carnival.
Brazil nổi tiếng với lễ hội hóa trang.
Chi tiết
Brazil is the land of samba.Brazil là xứ sở samba.
Đồng nghĩacountry
Cụm hay dùngBrazil's AmazonBrazil's footballBrazil's carnival
Họ từBrazilian (adj/n)
Quốc gia lớn nhất Nam Mỹ.
—
/dʒəˈpæn/
danh từ
Nhật Bản
Japan is an island country.
Nhật Bản là một quốc gia đảo.
Chi tiết
Japan is an island nation.Nhật Bản là một quốc đảo.
Đồng nghĩaNipponLand of the Rising Sun
Cụm hay dùngJapan's cultureJapan technologyJapan earthquake
Họ từJapanese (adj/n)
Viết hoa chữ J.
—
/kəˈriː.ə/
danh từ
Hàn Quốc
Korea is famous for K-pop.
Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
Chi tiết
Korea is known for K-pop.Hàn Quốc nổi tiếng với K-pop.
Đồng nghĩaSouth KoreaRepublic of Korea
Cụm hay dùngSouth KoreaNorth KoreaKorea's economy
Họ từKorean (adj/n)
Thường chỉ Hàn Quốc (South Korea).
—
/ˈtʃaɪ.nə/
danh từ riêng
Trung Quốc
China is a large country.
Trung Quốc là một quốc gia lớn.
Chi tiết
China has a long history.Trung Quốc có lịch sử lâu đời.
Đồng nghĩaPRCPeople's Republic of China
Cụm hay dùngChina's economyChina tradeChina policy
Họ từChinese (adj/n)
Viết hoa chữ C khi chỉ quốc gia.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...