Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

space

/speɪs/ A1

Nghĩa

không gian danh từ

Định nghĩa · An area that is free or available.

“There is a lot of space in this room.”Có nhiều không gian trong phòng này.

“We need more storage space.”Chúng tôi cần thêm không gian lưu trữ.

Đồng nghĩa roomarea

Mẹo IELTS · Mô tả không gian cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Không gian, chỗ trống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...