Kho từ › environment › plant a tree

plant a tree

A2 phr 📁 environment
trồng cây
UK /plænt ə triː/ · US /plænt ə triː/
To put a tree into the ground to grow.
Our school organized an event to plant a tree in the park.
→ Trường chúng tôi đã tổ chức một sự kiện trồng cây trong công viên.
We will plant a tree in the park next week.→ Chúng tôi sẽ trồng cây trong công viên vào tuần tới.
Đồng nghĩa
sow a treegrow a tree
Collocations
plant a tree campaignplant a tree initiativeplant a tree project
🎯 IELTS: Sử dụng để nói về bảo vệ môi trường trong IELTS.
Hành động tốt cho môi trường.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...