Từ vựng A2

Chủ đề travel-tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suitcase

/ˈsuːt.keɪs/ A2

Nghĩa

va li n

Định nghĩa · A portable case for carrying clothes and personal items.

“I packed my suitcase for the holiday.”Tôi đã đóng gói va li cho kỳ nghỉ.

“I packed my clothes in a suitcase for the trip.”Tôi đã đóng gói quần áo vào va li cho chuyến đi.

Đồng nghĩa luggagetravel bag

Mẹo IELTS · Mô tả hành lý trong IELTS Speaking với từ này.

Ghi chú · Thường dùng khi đi du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...