EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› travel-tourism › crowded
crowded
ID
730891
/ˈkraʊ.dɪd/
A2
adj
📁 travel-tourism
đông đúc
The market is very crowded during the weekend.
→ Chợ rất đông đúc vào cuối tuần.
Mẹo nhớ từ cộng đồng
Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
landmark
/ˈlænd.mɑːk/
địa danh, điểm mốc
local food
/ˈləʊ.kəl fuːd/
ẩm thực địa phương
backpacker
/ˈbæk.pæk.ər/
khách du lịch ba lô
suitcase
/ˈsuːt.keɪs/
va li
check-out
/ˈtʃek.aʊt/
trả phòng
Có trong các bộ
🦋
Cambridge Flyers (A2) · Phần 12
A2 · Admin
📔
Set 5 — Travel & Tourism (IELTS beginner)
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...