Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

island

/ˈaɪlənd/ A1

Nghĩa

đảo danh từ

Định nghĩa · A piece of land surrounded by water.

“We visited an island last summer.”Chúng tôi đã thăm một hòn đảo mùa hè vừa qua.

“They live on a small island.”Họ sống trên một hòn đảo nhỏ.

Đồng nghĩa isleislet
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ.

Mẹo IELTS · Mô tả đảo bằng tính từ để tạo hình ảnh sinh động.

Ghi chú · Đảo lớn nhỏ đều dùng, islet là đảo nhỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...