| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/triː/
|
danh từ |
cây
The tree is tall.
Cái cây thì cao.
Chi tiếtBirds nest in the tree.Chim làm tổ trên cây.
Cụm hay dùngclimb a treetree trunktree branch
Họ từtreetop (n)treehouse (n)treeless (adj)
Cây thân gỗ lớn, có tán.
|
— |
|
/sænd/
|
danh từ |
cát
The beach is covered with soft sand.
Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
Chi tiếtThe sand is hot.Cát nóng.
Đồng nghĩagritgranules
Cụm hay dùngfine sandsand dunes
Họ từsandy (adj)sandiness (n)
Không đếm được; 'sands' chỉ sa mạc.
|
— |
|
/rɒk/
|
danh từ |
đá
The rock is heavy.
Viên đá rất nặng.
Chi tiếtI love rock music.Tôi thích nhạc rock.
Đồng nghĩastoneboulder
Cụm hay dùngrock climbingrock band
Họ từrocky (adj)rock (v)
Có hai nghĩa chính: đá (n) và nhạc rock (n).
|
— |
|
/ˈaɪlənd/
|
danh từ |
đảo
We visited an island last summer.
Chúng tôi đã thăm một hòn đảo mùa hè vừa qua.
Chi tiếtThey live on a small island.Họ sống trên một hòn đảo nhỏ.
Đồng nghĩaisleislet
Cụm hay dùngdesert islandisland nationon the island
Họ từislander (n)insular (adj)
Đảo lớn nhỏ đều dùng, islet là đảo nhỏ.
|
— |
|
/ɡraʊnd/
|
danh từ |
mặt đất
The cat is on the ground.
Con mèo ở trên mặt đất.
Chi tiếtThey play on the football ground.Họ chơi trên sân bóng đá.
Đồng nghĩaearthland
Cụm hay dùngon the groundground floor
Họ từground (v)groundless (adj)
Phân biệt 'ground' (đất) và 'floor' (sàn nhà).
|
— |
|
/keɪv/
|
danh từ |
hang động
They explored the cave for hidden treasures.
Họ đã khám phá hang động để tìm kho báu ẩn giấu.
|
— |
|
/ˈwɔː.tə.fɔːl/
|
n |
Thác nước
The waterfall is very beautiful and attracts many visitors.
Thác nước rất đẹp và thu hút nhiều du khách.
Chi tiếtThe waterfall is beautiful.Thác nước rất đẹp.
Đồng nghĩacascadefalls
Cụm hay dùngwaterfall hikewaterfall view
Dòng nước chảy từ vách đá xuống.
|
— |
|
/klaɪm/
|
động từ |
leo lên
They plan to climb the mountain next summer.
Họ dự định leo lên ngọn núi vào mùa hè tới.
Chi tiếtPrices continue to climb.Giá cả tiếp tục leo thang.
Đồng nghĩaascendscale
Cụm hay dùngclimb a mountainclimb stairsclimb up
Họ từclimbed (past)climbing (adj)climber (n)
Leo lên cao bằng tay chân; có thể dùng cho giá cả.
|
— |
|
/ˈkæri/
|
động từ |
mang
I carry my bag to school.
Tôi mang cặp đến trường.
Chi tiếtHe carries a gun.Anh ta mang theo súng.
Đồng nghĩatransportbear
Cụm hay dùngcarry a loadcarry a weapon
Họ từcarrier (n)carry-on (adj/n)
Động từ bất quy tắc: carry - carried - carried.
|
— |
|
/weɪt/
|
động từ |
chờ đợi
Please wait for me.
Xin hãy chờ tôi.
Chi tiếtWe had a long wait.Chúng tôi đã chờ lâu.
Đồng nghĩastaydelay
Cụm hay dùngwait forwait in line
Họ từwaiter (n)waitress (n)
Không nhầm với 'weight' (trọng lượng).
|
— |
|
/ˌʌn.dərˈstænd/
|
động từ |
hiểu
I understand the lesson.
Tôi hiểu bài học.
Chi tiếtDo you understand me?Bạn có hiểu tôi không?
Đồng nghĩacomprehendgrasp
Cụm hay dùngunderstand clearlyunderstand the problem
Họ từunderstanding (n/adj)misunderstand (v)
Quá khứ là 'understood'.
|
— |
|
/driːm/
|
n. |
Giấc mơ/ước mơ
Follow your dreams.
Theo đuổi ước mơ.
Chi tiếtShe dreams of becoming a doctor.Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ.
Đồng nghĩavisionfantasy
Cụm hay dùngdream ofhave a dream
Họ từdreamer (n)dreamy (adj)
Dream + about khi ngủ, dream + of khi ước mơ.
|
— |
|
/tɜrn/
|
động từ |
quay
Turn left at the corner.
Quay trái ở góc đường.
Chi tiếtShe turned the page.Cô ấy lật trang sách.
Đồng nghĩarotatespin
Cụm hay dùngturn aroundturn off
Họ từturn (n)turning (adj)
Dùng cho cả chuyển động vật lý và thay đổi hướng.
|
— |
|
/fɔːl/
|
động từ |
rơi
The leaves fall.
Những chiếc lá rơi.
Chi tiếtShe fell down the stairs.Cô ấy ngã xuống cầu thang.
Đồng nghĩadropdescend
Cụm hay dùngfall downfall asleep
Họ từfall (n)fallen (adj)
Động từ bất quy tắc: fall-fell-fallen.
|
— |
|
/ɡroʊ/
|
động từ |
phát triển, lớn lên
Children grow quickly.
Trẻ em lớn lên nhanh chóng.
Chi tiếtShe grows vegetables.Cô ấy trồng rau.
Đồng nghĩaincreaseexpand
Cụm hay dùnggrow upgrow quickly
Họ từgrowth (n)growing (adj)
Vừa là nội động từ (phát triển) vừa là ngoại động từ (trồng).
|
— |
|
/wɛr/
|
động từ |
mặc, mang
I like to wear comfortable clothes.
Tôi thích mặc quần áo thoải mái.
Chi tiếtShe wears a red dress.Cô ấy mặc váy đỏ.
Đồng nghĩaput ondon
Cụm hay dùngwear clotheswear glasses
Họ từwearing (adj)worn (adj)
Mặc quần áo hoặc đeo phụ kiện.
|
— |
|
/ˈhʌri/
|
v |
vội vàng, nhanh lên
Hurry up or we'll be late.
Nhanh lên không thì chúng ta sẽ trễ.
|
— |
|
/drɒp/
|
động từ |
thả, rơi
Please drop the ball.
Xin hãy thả quả bóng.
Chi tiếtA drop of rain fell.Một giọt mưa rơi xuống.
Đồng nghĩafalldecline
Cụm hay dùngdrop offdrop by
Họ từdroplet (n)dropped (v past)
Phân biệt 'drop' (rơi) và 'fall' (ngã).
|
— |
|
/ʃoʊ/
|
v. |
Cho xem
Show me the way.
Chỉ tôi đường.
Chi tiếtShow me your new phone.Cho tôi xem điện thoại mới của bạn.
Đồng nghĩadisplaydemonstrate
Cụm hay dùngshow a pictureshow how to
Họ từshowed (v)shown (v)showing (v)
Cho xem/chỉ, khác 'tell' (nói).
|
— |
|
/tel/
|
v. |
Nói/kể
Tell me a story.
Kể tôi nghe.
Chi tiếtTell me your name.Nói cho tôi tên của bạn.
Đồng nghĩainformrelate
Cụm hay dùngtell a storytell the truth
Họ từtold (v)telling (v)
Nói/kể cho ai nghe, cần tân ngữ.
|
— |
Đang tải...