video call
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/ A2
Nghĩa
cuộc gọi video
n
Định nghĩa · A call made using video technology.
“We had a video call last night.”Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
“We had a video call yesterday.”Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩa
video chatvideo conference
Cụm hay dùng
make a video callvideo call app
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong IELTS.
Ghi chú · Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.