| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈprɪn.tər/
|
danh từ |
máy in
The printer is not working.
Máy in không hoạt động.
Chi tiếtThe printer is out of paper.Máy in hết giấy.
Đồng nghĩaprinting device
Cụm hay dùnglaser printerprinter ink
Họ từprint (v)printing (n)
Máy in. Phân biệt với 'printer' (người in) hiếm dùng.
|
— |
|
/ˈtʃɑːr.dʒər/
|
danh từ |
sạc
I need to find my phone charger.
Tôi cần tìm sạc điện thoại của mình.
Chi tiếtI need a charger for my phone.Tôi cần một cái sạc cho điện thoại của mình.
Đồng nghĩapower adapterrecharger
Cụm hay dùngphone chargerlaptop chargerwireless charger
Thường dùng trong công nghệ.
|
— |
|
/ˈhɛdfoʊnz/
|
danh từ |
tai nghe
I always use headphones when I listen to music in public.
Tôi luôn sử dụng tai nghe khi nghe nhạc ở nơi công cộng.
Chi tiếtI use headphones to enjoy music.Tôi sử dụng tai nghe để thưởng thức nhạc.
Đồng nghĩaearphonesheadset
Cụm hay dùngwireless headphonesnoise-cancelling headphones
Thường dùng trong ngữ cảnh âm nhạc.
|
— |
|
/ˈmaɪkrəˌfoʊn/
|
danh từ |
micro
The microphone picked up every sound in the room.
Micro đã thu được mọi âm thanh trong phòng.
Chi tiếtHe spoke into the microphone during the interview.Anh ấy nói vào micro trong cuộc phỏng vấn.
Đồng nghĩamicaudio input
Cụm hay dùngmicrophone standwireless microphonedynamic microphone
Dùng trong âm nhạc và truyền thông.
|
— |
|
/rɪˈmoʊt kənˈtroʊl/
|
n |
điều khiển từ xa
Where is the remote control for the TV?
Điều khiển ti-vi ở đâu?
Chi tiếtHe used the remote control to change the channel.Anh ấy đã dùng điều khiển từ xa để đổi kênh.
Đồng nghĩacontroller
Cụm hay dùngTV remote controlremote control car
Điều khiển từ xa rất tiện lợi.
|
— |
|
/ˈdaʊnloʊd/
|
động từ |
tải xuống
I want to download a song.
Tôi muốn tải xuống một bài hát.
Chi tiếtI will download the file later.Tôi sẽ tải xuống tệp sau.
Đồng nghĩaretrieveget
Cụm hay dùngdownload speeddownload link
Thường dùng trong công nghệ thông tin.
|
— |
|
/ˈpɑːswɜːrd/
|
n. |
Mật khẩu
Forgot your password?
Quên mật khẩu?
Chi tiếtPlease create a strong password.Vui lòng tạo mật khẩu mạnh.
Đồng nghĩapasscodesecret key
Cụm hay dùngenter passwordforgot password
Họ từpassword-protected (adj)passwordless (adj)
Không nên dùng 'password' cho mã PIN.
|
— |
|
/sɜːrtʃ/
|
động từ |
tìm kiếm
I will search for my keys.
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình.
Chi tiếtSearch the web for answers.Tìm kiếm trên web để có câu trả lời.
Đồng nghĩalook forseek
Cụm hay dùngsearch forsearch online
Họ từsearch (n)searcher (n)
Tìm kiếm thông tin hoặc vật
|
— |
|
/ˈvɪd.i.əʊ kɔːl/
|
n |
cuộc gọi video
We had a video call last night.
Chúng tôi đã có một cuộc gọi video tối qua.
Chi tiếtWe had a video call yesterday.Chúng tôi đã có cuộc gọi video hôm qua.
Đồng nghĩavideo chatvideo conference
Cụm hay dùngmake a video callvideo call app
Cuộc gọi có hình ảnh trực tiếp.
|
— |
|
/ˈmesɪdʒ/
|
n. |
Tin nhắn
I got your message.
Tôi nhận tin nhắn của bạn.
Chi tiếtI got your message this morning.Tôi nhận được tin nhắn của bạn sáng nay.
Đồng nghĩatextnote
Cụm hay dùngsend a messageleave a message
Họ từmessaging (n)messenger (n)
Dùng cho tin nhắn văn bản, không phải lời nói.
|
— |
|
/plʌɡ/
|
danh từ |
phích cắm
Please plug in the charger.
Xin vui lòng cắm sạc vào.
Chi tiếtInsert the plug into the outlet.Cắm phích vào ổ điện.
Đồng nghĩaconnectorstopper
Cụm hay dùngplug inplug socket
Họ từplug (v)unplug (v)
Phích cắm điện hoặc nút bịt lỗ.
|
— |
|
/ɪˌlɛkˈtrɪs.ɪ.ti/
|
danh từ |
điện năng
Electricity is essential for modern life.
Điện năng là cần thiết cho cuộc sống hiện đại.
Chi tiếtElectricity powers our homes and devices.Điện năng cung cấp năng lượng cho nhà và thiết bị của chúng ta.
Đồng nghĩapowerenergy
Cụm hay dùngrenewable electricityelectricity supplyelectricity bill
Điện năng rất quan trọng trong cuộc sống hiện đại.
|
— |
|
/ˈkæsl/
|
n |
lâu đài
The castle has stood for 800 years.
Lâu đài đã đứng vững 800 năm.
Chi tiếtThe castle was built in the 12th century.Lâu đài được xây dựng vào thế kỷ 12.
Đồng nghĩafortresspalace
Cụm hay dùngmedieval castlecastle wallscastle grounds
Thường liên quan đến lịch sử.
|
— |
|
/ˈfæktəri/
|
danh từ |
nhà máy
The factory makes cars.
Nhà máy sản xuất ô tô.
Chi tiếtThe factory produces thousands of toys each day.Nhà máy sản xuất hàng ngàn đồ chơi mỗi ngày.
Đồng nghĩaplantworkshop
Cụm hay dùngfactory workersfactory productionfactory settings
Nhà máy là nơi sản xuất hàng hóa.
|
— |
|
/ˈhɑːrbər/
|
danh từ |
cảng
The ship docked at the harbour.
Con tàu đã cập bến tại cảng.
Chi tiếtThe harbour was busy with fishing boats.Cảng rất nhộn nhịp với các thuyền đánh cá.
Đồng nghĩaportdock
Cụm hay dùngbusy harbournatural harbourharbour facilities
Thường dùng khi nói về giao thông đường biển.
|
— |
|
/ˈpɪrəmɪd/
|
n |
kim tự tháp
We saw the pyramids in Egypt.
Chúng tôi đã thấy kim tự tháp ở Ai Cập.
Chi tiếtKim tự tháp là biểu tượng của Ai Cập cổ đại.
Đồng nghĩatombmonument
Cụm hay dùngEgyptian pyramidpyramid structurepyramid shape
Thường liên quan đến văn hóa cổ đại.
|
— |
|
/ˈpæləs/
|
n |
cung điện
The palace is now a museum.
Cung điện giờ là bảo tàng.
Chi tiếtThe palace was beautifully decorated for the event.Cung điện được trang trí đẹp mắt cho sự kiện.
Đồng nghĩamansioncastle
Cụm hay dùngroyal palacepalace groundspalace guard
Cung điện thường là nơi ở của vua chúa.
|
— |
|
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
|
n. |
Đại học
State university.
Đại học công.
Chi tiếtShe studies at a prestigious university.Cô ấy học tại một trường đại học danh tiếng.
Đồng nghĩacollegeinstitution
Cụm hay dùngattend universityuniversity degreeuniversity campus
Họ từuniversal (adj)university (n)
Đại học, thường có nhiều trường thành viên.
|
— |
|
/brɪdʒ/
|
danh từ |
cây cầu
The bridge is very long.
Cây cầu rất dài.
Chi tiếtWe drove over the bridge.Chúng tôi lái xe qua cầu.
Đồng nghĩaoverpassviaduct
Cụm hay dùngcross a bridgebridge constructionbridge toll
Họ từbridges (plural)bridging (v)
Công trình bắc qua sông, đường.
|
— |
Đang tải...