Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

news feed

/ˈnjuːz fiːd/ A2

Nghĩa

bảng tin n

Định nghĩa · A digital platform that provides updates and news.

“I see many posts on my news feed.”Tôi thấy nhiều bài đăng trên bảng tin của mình.

“Check your news feed daily.”Kiểm tra bảng tin hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Bảng tin hiển thị bài viết mới trên mạng xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...