feed
/fi:d/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1317
Nghĩa thường dùng
cho ăn
động từ
“I feed my dog every day.”Tôi cho chó ăn mỗi ngày.
Biến thể từ
fed quá khứ phân từ
fed quá khứ
feeding hiện tại phân từ
feeds ngôi 3 số ít
feeds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
feed
/fi:d/
danh từ
- sự ăn, sự cho ăn
- out at feed: cho ra đồng ăn cỏ
- off one's feed: (ăn) không thấy ngon miệng
- on the feed: đang ăn mồi, đang tìm mồi (cá)
- cỏ, đồng cỏ
- suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa)
- (thông tục) bữa ăn, bữa chén
- chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc)
- đạn (ở trong súng), băng đạn
ngoại động từ fed
- cho ăn (người, súc vật)
- to feed a cold: ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
- he cannot feed himself: nó chưa và lấy ăn được
- cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ
- nuôi nấng, nuôi cho lớn
- to feed up: nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
- nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)
- dùng (ruộng) làm đồng cỏ
- cung cấp (chất liệu cho máy...)
- to feed the fire: bỏ thêm lửa cho củi cháy to
- (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
- (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)
nội động từ
- ăn, ăn cơm
- ăn cỏ (súc vật)
thành ngữ
- to feed on someone
- dựa vào sự giúp đỡ của ai
- to feed on something
- sống bằng thức ăn gì
- to be fed up
- (từ lóng) đã chán ngấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. food for domestic livestock v. provide as food v. give food to v. feed into; supply