Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boil

/bɔɪl/ A2

Nghĩa

luộc v

Định nghĩa · To heat a liquid until it bubbles.

“We boil water for tea.”Chúng tôi luộc nước để pha trà.

“Boil the potatoes until tender.”Luộc khoai tây cho đến khi mềm.

Đồng nghĩa simmerseethe
Cụm hay dùng boil waterboil eggs

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả quy trình nấu ăn trong IELTS.

Ghi chú · Luộc trong nước sôi

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...