Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screwdriver

/ˈskruːdraɪvər/ A2

Nghĩa

tua vít n

Định nghĩa · A tool used to turn screws.

“He used a screwdriver to open the box.”Anh ấy dùng tua vít để mở cái hộp.

“Use a screwdriver to tighten the screw.”Dùng tua vít để siết ốc.

Đồng nghĩa tool

Mẹo IELTS · Mô tả công cụ trong bài viết.

Ghi chú · Dụng cụ vặn ốc vít, có nhiều đầu khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...