Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1291

tool

/tu:l/

danh từ

  • dụng cụ, đồ dùng
    • gardener's tools: dụng cụ của người làm vườn
  • (nghĩa bóng) công cụ; lợi khí; tay sai
    • a tool of new colonialism: một công cụ của chủ nghĩa thực dân mới
    • to make a tool of someone: lợi dụng ai, sử dụng ai làm tay sai

thành ngữ

  1. a bad workman quarrels with his tools
    • (xem) quarrel

ngoại động từ

  • chế tạo thành dụng cụ
  • rập hình trang trí (vào gáy sách...)
  • chạm
  • (thông tục) lái (xe) một cách phóng khoáng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an implement used in the practice of a vocation\nv. drive\nv. furnish with tools\nv. work with a tool

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...