voicemail
/ˈvɔɪs.meɪl/ A2
Nghĩa
thư thoại
n
Định nghĩa · A recorded message left when someone cannot answer the phone.
“She left a voicemail for me.”Cô ấy để lại một thư thoại cho tôi.
“I have three voicemails.”Tôi có ba tin nhắn thư thoại.
Đồng nghĩa
voice message
Cụm hay dùng
leave a voicemailcheck voicemail
Mẹo IELTS · Nói về thư thoại khi thảo luận về công nghệ liên lạc.
Ghi chú · Hệ thống ghi âm lời nhắn khi không nghe máy.