Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

headphone

/ˈhed.fəʊn/ A2

Nghĩa

tai nghe (chụp tai) n

Định nghĩa · A device worn on or over the ears for listening.

“I listen to music with headphones.”Tôi nghe nhạc bằng tai nghe.

“Put on your headphones.”Đeo tai nghe vào.

Đồng nghĩa headsetearphones

Mẹo IELTS · Mô tả công dụng khi nói về sở thích âm nhạc.

Ghi chú · Tai nghe chụp kín tai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...