Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phone

/foun/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #557

Nghĩa thường dùng

Điện thoại danh từ

“My phone is ringing.”Điện thoại tôi đang reo.

Đồng nghĩa telephonecellphone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phone

/foun/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói

danh từ

  • (thông tục) máy điện thoại, dây nói
    • on the phone: có máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
    • by (over) the phone: bằng dây nói
    • to get somebody on the phone: gọi dây nói cho ai

động từ

  • gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói
Định nghĩa tiếng Anh

n. (phonetics) an individual sound unit of speech without concern as to whether or not it is a phoneme of some language

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...