Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seatbelt

/ˈsiːtbelt/ A2

Nghĩa

dây an toàn n

Định nghĩa · A strap that keeps you safe in a car.

“Fasten your seatbelt in the car.”Thắt dây an toàn trên xe hơi.

“Always wear your seatbelt.”Luôn thắt dây an toàn.

Mẹo IELTS · Nhắc đến an toàn khi nói về giao thông.

Ghi chú · Dây an toàn khi ngồi xe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...