Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get on

/ɡet ɒn/ A2

Nghĩa

lên (xe) v

Định nghĩa · To board or enter a vehicle.

“We get on the bus at 7 o'clock.”Chúng tôi lên xe buýt lúc 7 giờ.

“She got on the plane early.”Cô ấy lên máy bay sớm.

Đồng nghĩa boardembark

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hành động di chuyển.

Ghi chú · Lên phương tiện công cộng hoặc tàu xe.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...