Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embark

/em'bɑ:k/ IELTSCollins ★★ phổ biến #6575

Nghĩa thường dùng

Lên tàu, máy bay hoặc phương tiện khác. động từ

“We will embark on the cruise at noon.”Chúng tôi sẽ lên tàu du lịch vào buổi trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embark

/em'bɑ:k/

ngoại động từ

  • cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)

nội động từ

  • lên tàu
  • (: in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
Định nghĩa tiếng Anh

v. go on board v. set out on (an enterprise or subject of study)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...