embark
Nghĩa thường dùng
“We will embark on the cruise at noon.”Chúng tôi sẽ lên tàu du lịch vào buổi trưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embark
/em'bɑ:k/
ngoại động từ
- cho lên tàu (lính, hàng...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
nội động từ
- lên tàu
- (: in, upon) lao vào, dấn mình vào, bắt tay vào (công việc gì...) ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) imbark)
Định nghĩa tiếng Anh
v. go on board v. set out on (an enterprise or subject of study)