board
/bɔ:d/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #667
Nghĩa thường dùng
bảng
danh từ
“Write your name on the board.”Viết tên của bạn lên bảng.
Biến thể từ
boards số nhiều
boarded quá khứ
boarded quá khứ phân từ
boarding hiện tại phân từ
boards ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
board
/bɔ:d/
danh từ
- tấm ván
- bảng
- a notice board: bảng thông cáo
- giấy bồi, bìa cứng
- cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng
- bàn ăn
- the festive board: bàn tiệc
- groaning board: bữa ăn thịnh soạn
- bed and board: quan hệ vợ chồng ăn cùng mâm nằm cùng chiếu
- bàn
- to sweep the board: vơ hết bài (vơ hết tiền) trên bàn bạc
- ban, uỷ ban, bộ
- board of directors: ban giám đốc
- the board of education: bộ giáo dục
- boong tàu, mạn thuyền
- on board: trên tàu thuỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trên xe lửa, trên xe điện...
- to go on board: lên tàu
- to go by the board: rơi (ngã) từ trên tàu xuống
- (số nhiều) sân khấu
- to tread the boards: là diễn viên sân khấu
- (hàng hải) đường chạy vát
- to make boards: chạy vát
động từ
- lót ván, lát ván
- đóng bìa cứng (sách)
- ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho
- to board at (with) someone's: ăn cơm tháng ở nhà ai
- lên tàu, đáp tàu
- (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...)
- (hàng hải) chạy vát
- khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa)
thành ngữ
- to board out
- ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở)
- cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ)
- to board up
- bít kín (cửa sổ...) bằng ván
Định nghĩa tiếng Anh
n. a committee having supervisory powers n. a stout length of sawn timber; made in a wide variety of sizes and used for many purposes n. a flat piece of material designed for a special purpose n. food or meals in general