Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

centre

/ˈsɛntər/ A1

Nghĩa

trung tâm danh từ

Định nghĩa · the middle point or area of something

“The centre is busy.”Trung tâm rất bận rộn.

“The centre of the city is very busy.”Trung tâm thành phố rất đông đúc.

Đồng nghĩa middlecore

Mẹo IELTS · Sử dụng 'centre' để mô tả vị trí trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí trung tâm của một khu vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...