Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1954

core

/kɔ:/

danh từ

  • lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
  • điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
    • the core of a subject: điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
    • the core of an organization: nòng cốt của một tổ chức
  • lõi dây thừng
  • (kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
  • (nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
    • in my heart's core: tận đáy lòng tôi
    • rotten to the core: thối nát đến tận xương tuỷ

ngoại động từ

  • lấy lõi ra, lấy nhân ra
Đồng nghĩa centerheart
Trái nghĩa periphery
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small group of indispensable persons or things\nn. the center of an object\nn. the central part of the Earth\nn. a cylindrical sample of soil or rock obtained with a hollow drill

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...