Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

middle

/'midl/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #988

Nghĩa thường dùng

giữa tính từ

“She is in the middle of the room.”Cô ấy ở giữa phòng.

Đồng nghĩa centermidpointcoreheart
Trái nghĩa edgeendextremity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

middle

/'midl/

danh từ

  • giữa
    • in the middle: ở giữa
    • right in the middle: ở chính giữa
    • in the middle of our century: ở giữa thế kỷ của chúng ta
  • nửa người, chỗ thắt lưng
    • to be up to the middle in water: đứng nước ngập đến thắt lưng

tính từ

  • ở giữa, trung
    • the middle finger: ngón tay giữa
    • middle age: trung niên

thành ngữ

  1. the Middle Ages
    • thời Trung cổ
      • the middle class: giai cấp trung gian; giai cấp tiểu tư sản
  2. Middle East
    • Trung đông
      • middle course (way): biện pháp trung dung, đường lối trung dung
      • middle school: trường trung học

ngoại động từ

  • đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
  • xếp đôi (lá buồm lại)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an intermediate part or section n. the middle area of the human torso (usually in front) n. time between the beginning and the end of a temporal period v. put in the middle

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...