debit card
/ˈdebɪt kɑːrd/ A2
Nghĩa
thẻ ghi nợ
n
Định nghĩa · A card used to withdraw money from a bank account.
“Use your debit card to pay.”Sử dụng thẻ ghi nợ của bạn để thanh toán.
“He swiped his debit card at the checkout.”Anh ấy quẹt thẻ ghi nợ ở quầy thanh toán.
Đồng nghĩa
check cardbank card
Họ từ
debit (n/v)debited (adj)
Mẹo IELTS · Nói về tài chính, thẻ này rất phổ biến.
Ghi chú · Rút tiền trực tiếp từ tài khoản, khác credit card.