Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

50. Tiền bạc & Tài chính cơ bản

25 từ A2

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈkɜrənsi/
danh từ
tiền tệ
The currency is very strong.
Tiền tệ rất mạnh.
Chi tiết
The local currency is the yen.Tiền tệ địa phương là yên.
Đồng nghĩamoneylegal tender
Cụm hay dùngforeign currencycurrency exchangecurrency rate
Họ từcurrent (adj)
Tiền tệ của một quốc gia.
—
/ˈdɑːlər/
danh từ
đô la
This shirt costs twenty dollars.
Cái áo này có giá hai mươi đô la.
Chi tiết
The price is ten dollars.Giá là mười đô la.
Đồng nghĩabuckgreenback
Cụm hay dùngUS dollardollar billdollar sign
Đơn vị tiền tệ của Mỹ và một số nước.
—
/spɛnd/
động từ
chi tiêu, tiêu tốn
I spend my money on books.
Tôi chi tiền cho sách.
Chi tiết
She spends a lot on clothes.Cô ấy chi nhiều cho quần áo.
Đồng nghĩaexpenduse
Cụm hay dùngspend moneyspend timespend on
Họ từspending (n)spender (n)
Động từ, chi tiêu tiền hoặc thời gian.
—
/dɛt/
danh từ
nợ
He is in debt to the bank.
Anh ấy đang nợ ngân hàng.
Chi tiết
He is in debt after buying a car.Anh ấy mắc nợ sau khi mua xe.
Đồng nghĩaliabilityobligation
Cụm hay dùngpay off debtin debtdebt repayment
Họ từdebtor (n)indebted (adj)
Nợ, thường là tiền hoặc nghĩa vụ.
—
/ˈkredɪt kɑːrd/
n
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
She paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
—
/ˈdebɪt kɑːrd/
n
thẻ ghi nợ
Use your debit card to pay.
Sử dụng thẻ ghi nợ của bạn để thanh toán.
Chi tiết
He swiped his debit card at the checkout.Anh ấy quẹt thẻ ghi nợ ở quầy thanh toán.
Đồng nghĩacheck cardbank card
Cụm hay dùnguse a debit carddebit card transactiondebit card number
Họ từdebit (n/v)debited (adj)
Rút tiền trực tiếp từ tài khoản, khác credit card.
—
/ˈsæləri/
n.
Lương
Good salary.
Lương cao.
Chi tiết
He got a raise in salary.Anh ấy được tăng lương.
Đồng nghĩawagepay
Cụm hay dùngearn a salarysalary increase
Họ từsalaried (adj)
Lương cố định hàng tháng, khác với 'wage' trả theo giờ.
—
/wɜrθ/
tính từ
đáng giá
This painting is worth a lot of money.
Bức tranh này đáng giá rất nhiều tiền.
Chi tiết
This book is worth reading.Cuốn sách này đáng đọc.
Đồng nghĩavaluemerit
Cụm hay dùngbe worth itworth the moneyworthwhile
Họ từworthy (adj)worthless (adj)
Tính từ, thường đi với 'be'.
—
/ˈbɒroʊ/
v
Vay, mượn
I need to borrow some money to buy a new bike.
Tôi cần vay một ít tiền để mua xe đạp mới.
Chi tiết
I need to borrow a car.Tôi cần mượn một chiếc xe.
Đồng nghĩatakeuse temporarily
Cụm hay dùngborrow moneyborrow a bookborrow an idea
Họ từborrower (n)borrowing (n)
Người đi vay; dùng take temporarily.
—
/lɛnd/
v
Cho vay
Can you lend me your pen for a moment, please?
Bạn có thể cho tôi mượn bút của bạn một chút được không?
Chi tiết
Can you lend me your pen?Bạn có thể cho tôi mượn bút không?
Đồng nghĩaloanadvance
Cụm hay dùnglend moneylend a handlend support
Họ từlender (n)lending (n)
Chủ thể cho vay; dùng give temporarily.
—
/oʊ/
v
nợ
I owe you twenty dollars.
Tôi nợ bạn hai mươi đô la.
Chi tiết
I still owe my friend $20.Tôi vẫn nợ bạn tôi 20 đô.
Đồng nghĩabe in debtbe obligated
Cụm hay dùngowe moneyowe an apologyowe a favor
Họ từowed (adj)owing (adj)debt (n)
Dùng khi bạn chưa trả tiền hoặc nợ ai đó.
—
/fiː/
danh từ
phí
There is a fee for the service.
Có một khoản phí cho dịch vụ.
Chi tiết
The registration fee is $50.Phí đăng ký là 50 đô la.
Đồng nghĩachargecost
Cụm hay dùngservice feemembership feefee payment
Họ từfee-based (adj)
Phí dịch vụ, không phải giá hàng hóa.
—
/tɪp/
n.
tiền bo; tiền thưởng cho nhân viên phục vụ
We left a ten-dollar tip.
Chúng tôi để lại mười đô tiền bo.
Chi tiết
Good service deserves a generous tip.Dịch vụ tốt xứng đáng được bo hào phóng.
Đồng nghĩagratuity
Cụm hay dùngleave a tipadd a tiptip includedgenerous tipfifteen percent tip
Họ từtip (v.) để tiền botipping (n.) việc để tiền bo
Ở Mỹ, tiền bo thường 15–20% tổng hóa đơn; ở Việt Nam và nhiều nước châu Á không bắt buộc.
—
/ˈprɒfɪt/
n.
Lợi nhuận
Net profit increased.
Lợi nhuận ròng tăng.
Chi tiết
The company reported a profit.Công ty báo cáo lợi nhuận.
Đồng nghĩagainearnings
Cụm hay dùngmake a profitprofit marginnet profit
Họ từprofitable (adj)profitability (n)
Lợi nhuận, thu nhập sau chi phí.
—
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
tính từ
kinh tế
The economic situation is improving.
Tình hình kinh tế đang cải thiện.
Chi tiết
They face economic problems.Họ đối mặt với vấn đề kinh tế.
Đồng nghĩafinancialmonetary
Cụm hay dùngeconomic developmenteconomic crisis
Họ từeconomy (n)economically (adv)
Tính từ; phân biệt với 'economical' (tiết kiệm).
—
/tæks/
danh từ
thuế
You must pay your tax.
Bạn phải trả thuế của mình.
Chi tiết
The government raised taxes.Chính phủ đã tăng thuế.
Đồng nghĩalevyduty
Cụm hay dùngincome taxsales tax
Họ từtaxable (adj)taxation (n)
Cũng là động từ: đánh thuế.
—
/kɔːst/
động từ
chi phí
How much does it cost?
Nó tốn bao nhiêu tiền?
Chi tiết
We need to cut costs.Chúng ta cần cắt giảm chi phí.
Đồng nghĩapriceexpense
Cụm hay dùngat a costcost of living
Họ từcostly (adj)
Danh từ 'cost' thường dùng với 'of'.
—
/stɑk/
danh từ
cổ phiếu
The stock market is very busy today.
Thị trường cổ phiếu rất bận rộn hôm nay.
Chi tiết
The store has new stock.Cửa hàng có hàng tồn kho mới.
Đồng nghĩasharesinventory
Cụm hay dùngstock marketin stock
Họ từstockholder (n)stockpile (v)
Có hai nghĩa chính: tài chính và hàng hóa.
—
/faɪˈnænʃəl/
tính từ
tài chính
She gave financial advice to her clients.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Chi tiết
We need financial support.Chúng tôi cần hỗ trợ tài chính.
Đồng nghĩamonetaryeconomic
Cụm hay dùngfinancial advisorfinancial crisis
Họ từfinance (n)financially (adv)
Liên quan đến tiền bạc và ngân hàng.
—
/ˈkæpɪtl/
danh từ
vốn
We need more capital.
Chúng tôi cần nhiều vốn hơn.
Chi tiết
We need more capital to expand.Chúng tôi cần thêm vốn để mở rộng.
Đồng nghĩacityfunds
Cụm hay dùngcapital citycapital investment
Họ từcapitalism (n)capitalist (n)
Đa nghĩa: thủ đô hoặc vốn.
—
/ɪnˈvɛst.mənt/
danh từ
sự đầu tư
The investment was very profitable.
Sự đầu tư rất có lãi.
Chi tiết
They made a large investment.Họ đã thực hiện một khoản đầu tư lớn.
Đồng nghĩacapitalventure
Cụm hay dùngmake an investmentinvestment bank
Họ từinvest (v)investor (n)
Có thể là tài chính hoặc thời gian, công sức.
—
/ˈkredɪt/
n
tín dụng, công lao
She received credit for her contributions to the project.
Cô ấy được ghi nhận công lao cho những đóng góp của mình.
Chi tiết
He bought the car on credit.Anh ấy mua xe bằng tín dụng.
Đồng nghĩapraiseloan
Cụm hay dùnggive creditcredit card
Họ từcreditor (n)creditable (adj)
Nghĩa tài chính và khen ngợi.
—
/ˈɪnkʌm/
n
thu nhập
Household income has risen over the past decade.
Thu nhập hộ gia đình đã tăng trong thập kỷ qua.
Chi tiết
His main income is from teaching.Thu nhập chính của anh ấy từ việc dạy học.
Đồng nghĩaearningssalary
Cụm hay dùngannual incomelow income
Họ từincoming (adj)
Income là thu nhập nói chung, không chỉ lương.
—
/ɜrn/
động từ
kiếm được
She wants to earn more money.
Cô ấy muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Chi tiết
He earned respect through hard work.Anh ấy có được sự tôn trọng nhờ làm việc chăm chỉ.
Đồng nghĩagainmake
Cụm hay dùngearn moneyearn a living
Họ từearnings (n)earner (n)
Không nhầm với 'win' (thắng cuộc).
—
/paʊnd/
danh từ
bảng Anh
The price is twenty pounds.
Giá là hai mươi bảng.
Chi tiết
It costs ten pounds.Nó có giá mười bảng.
Đồng nghĩalbsterling
Cụm hay dùngpound sterlingpound cake
Ký hiệu: lb (pound khối lượng), £ (bảng tiền).
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...