Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

knowledge

/ˈnɒlɪdʒ/ A1

Nghĩa

kiến thức danh từ

Định nghĩa · Information and skills acquired through experience or education.

“Knowledge is power.”Kiến thức là sức mạnh.

“He has good knowledge of math.”Anh ấy có kiến thức tốt về toán.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về giáo dục và học vấn.

Ghi chú · Knowledge là danh từ không đếm được, không dùng 'a knowledge'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...