Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awareness

/ә'weәnis/ TOEFLIELTS phổ biến #2784

Nghĩa thường dùng

nhận thức danh từ

“There is a growing awareness of climate change.”Có một sự nhận thức ngày càng tăng về biến đổi khí hậu.

Biến thể từ awarenesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

awareness

//

  • xem aware
Định nghĩa tiếng Anh

n. having knowledge of n. state of elementary or undifferentiated consciousness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...