camera
/ˈkæmərə/ A1
Nghĩa
máy ảnh
danh từ
Định nghĩa · A device for taking photographs.
“I have a camera.”Tôi có một máy ảnh.
“The camera is recording.”Máy quay đang ghi hình.
Đồng nghĩa
camcorderphotographic device
Cụm hay dùng
digital camerasecurity cameracamera phone
Mẹo IELTS · Sử dụng 'camera' khi mô tả sở thích chụp ảnh.
Ghi chú · Phân biệt 'camera' (máy ảnh) và 'camcorder' (máy quay phim).