Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

step

/stɛp/ A1

Nghĩa

bước danh từ

Định nghĩa · A single movement or stage in a process.

“Take a step.”Hãy bước một bước.

“Watch your step on the stairs.”Cẩn thận bước trên cầu thang.

Đồng nghĩa pacestride
Cụm hay dùng take a stepstep forward

Mẹo IELTS · Mô tả từng bước trong IELTS để tăng tính rõ ràng.

Ghi chú · Bước chân, cũng có nghĩa là bước trong quy trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...