| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/haʊs/
|
danh từ |
ngôi nhà
This is my house.
Đây là ngôi nhà của tôi.
Chi tiếtThe building houses offices.Tòa nhà chứa các văn phòng.
Đồng nghĩahomedwelling
Cụm hay dùnghouse partyhousehold
Họ từhousing (n)household (n)
Động từ 'house' có nghĩa là cung cấp chỗ ở.
|
— |
|
/flæt/
|
tính từ |
bằng phẳng
The surface is flat.
Bề mặt thì bằng phẳng.
Chi tiếtThe table surface is flat.Bề mặt bàn thì bằng phẳng.
Đồng nghĩaleveleven
Cụm hay dùngflat surfaceflat rateflat tire
Dùng để mô tả bề mặt.
|
— |
|
/əˈpɑːrt.mənt/
|
danh từ |
căn hộ
I live in a small apartment.
Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.
Chi tiếtRent an apartment downtown.Thuê một căn hộ ở trung tâm thành phố.
Đồng nghĩaflatcondo
Cụm hay dùngapartment buildingstudio apartment
Họ từapartment complex (n)
Ở Anh thường dùng 'flat'.
|
— |
|
/ruːm/
|
n. |
Phòng
Room with a view.
Phòng có view.
Chi tiếtThere's room for one more.Có chỗ cho thêm một người nữa.
Đồng nghĩachamberspace
Cụm hay dùngliving roomroom service
Họ từroomy (adj.)roommate (n.)
Có nghĩa 'phòng' hoặc 'không gian trống'.
|
— |
|
/ˈlɪvɪŋ rum/
|
n. |
phòng khách
The living room is cozy.
Phòng khách ấm cúng.
Chi tiếtThey watched TV in the living room.Họ đã xem TV trong phòng khách.
Đồng nghĩasitting roomlounge
Cụm hay dùngcomfortable living roomliving room furniture
Phòng khách là nơi tiếp khách.
|
— |
|
/ˈbɛdruːm/
|
danh từ |
phòng ngủ
My bedroom is very cozy.
Phòng ngủ của tôi rất ấm cúng.
Chi tiếtThe bedroom is painted in soft colors.Phòng ngủ được sơn màu nhẹ nhàng.
Đồng nghĩasleeping roomchamber
Cụm hay dùngmaster bedroombedroom furniturebedroom decor
Phòng ngủ là nơi nghỉ ngơi.
|
— |
|
/ˈkɪtʃ.ən/
|
danh từ |
nhà bếp
The kitchen is clean.
Nhà bếp thì sạch sẽ.
Chi tiếtWe renovated the kitchen last year.Chúng tôi đã cải tạo nhà bếp năm ngoái.
Đồng nghĩacookroomgalley
Cụm hay dùngkitchen knifekitchen counter
Họ từkitchenette (n.)kitchenware (n.)
Phát âm /ˈkɪtʃɪn/, không phải /ˈkɪtʃən/.
|
— |
|
/ˈbæθruːm/
|
danh từ |
phòng tắm
The bathroom needs to be cleaned.
Phòng tắm cần được dọn dẹp.
Chi tiếtThe bathroom is located upstairs.Phòng tắm nằm ở tầng trên.
Đồng nghĩarestroomwashroom
Cụm hay dùngbathroom sinkbathroom cabinet
Thường dùng trong ngữ cảnh gia đình.
|
— |
|
/ˈtɔɪlɪt/
|
danh từ |
nhà vệ sinh
The toilet is located at the end of the hallway.
Nhà vệ sinh nằm ở cuối hành lang.
Chi tiếtThe toilet is located next to the bathroom.Nhà vệ sinh nằm cạnh phòng tắm.
Đồng nghĩarestroomlavatory
Cụm hay dùngpublic toilettoilet papertoilet seat
Dùng để chỉ nơi vệ sinh cá nhân.
|
— |
| n |
phòng ăn
|
— | |
|
/hɔːl/
|
danh từ |
hội trường
The hall is big.
Hội trường thì lớn.
Chi tiếtThe meeting is in the main hall.Cuộc họp ở hội trường chính.
Đồng nghĩalobbycorridor
Cụm hay dùngconference hallhall of fame
Hội trường lớn, cũng có thể là hành lang.
|
— |
|
/steəz/
|
n |
cầu thang
She walks up the stairs.
Cô ấy đi lên cầu thang.
Chi tiếtHe climbed the stairs quickly to catch the bus.Anh ấy leo cầu thang nhanh chóng để bắt xe buýt.
Đồng nghĩastepsladder
Cụm hay dùngclimb the stairsgo up the stairs
Thường dùng trong ngữ cảnh di chuyển.
|
— |
|
/flɔːr/
|
danh từ |
sàn nhà
The floor is clean.
Sàn nhà sạch sẽ.
Chi tiếtThe book fell on the floor.Cuốn sách rơi xuống sàn.
Đồng nghĩagroundstorey
Cụm hay dùngwooden floorfloor plan
Họ từflooring (n)
Sàn nhà, cũng chỉ tầng lầu.
|
— |
|
/wɔːl/
|
danh từ |
bức tường
The wall is white.
Bức tường thì trắng.
Chi tiếtHang the picture on the wall.Treo bức tranh lên tường.
Đồng nghĩafencebarrier
Cụm hay dùngbrick wallwall painting
Bức tường, thường dùng với 'on the wall'.
|
— |
|
/ˈsiː.lɪŋ/
|
danh từ |
trần nhà
The ceiling is painted white.
Trần nhà được sơn màu trắng.
Chi tiếtThe ceiling needs painting.Trần nhà cần sơn lại.
Đồng nghĩarooftop
Cụm hay dùnghigh ceilingceiling fan
Trần nhà, không phải mái nhà (roof).
|
— |
|
/ruːf/
|
danh từ |
mái nhà
The roof needs to be repaired.
Mái nhà cần được sửa chữa.
Chi tiếtThe roof protects us from rain.Mái nhà bảo vệ chúng ta khỏi mưa.
Đồng nghĩaceilingcover
Cụm hay dùngflat roofroof structure
Mái nhà rất quan trọng cho sự an toàn.
|
— |
|
/dɔːr/
|
danh từ |
cửa
Please close the door.
Xin vui lòng đóng cửa.
Chi tiếtHe knocked on the door.Anh ấy gõ cửa.
Đồng nghĩaentrancegateway
Cụm hay dùngfront doordoor handle
Họ từdoorway (n)doorstep (n)
Phân biệt 'door' (cửa ra vào) và 'gate' (cổng).
|
— |
|
/ˈwɪndoʊ/
|
danh từ |
cửa sổ
The window is open.
Cửa sổ đang mở.
Chi tiếtPlease close the window.Làm ơn đóng cửa sổ.
Đồng nghĩaopeningpane
Cụm hay dùngopen the windowwindow pane
Cửa sổ, thường dùng với 'open/close'.
|
— |
|
/ɡeɪt/
|
danh từ |
cổng
Please close the gate behind you.
Xin vui lòng đóng cổng lại sau khi bạn đi qua.
Chi tiếtThe gate was locked at night for security.Cổng đã được khóa vào ban đêm để đảm bảo an ninh.
Đồng nghĩaentrancedoor
Cụm hay dùngopen the gateclose the gate
Cổng thường mang tính bảo mật.
|
— |
|
/ˈɡɑːr.dən/
|
danh từ |
vườn
I have a small garden.
Tôi có một khu vườn nhỏ.
Chi tiếtWe have a small garden behind the house.Chúng tôi có một khu vườn nhỏ sau nhà.
Đồng nghĩayardlawn
Cụm hay dùnggarden partygarden center
Họ từgardener (n.)gardening (n.)
Phân biệt với 'garage' (nhà để xe).
|
— |
|
/jɑrd/
|
danh từ |
sân
The kids played in the yard.
Bọn trẻ chơi trong sân.
Chi tiếtThe fabric costs $5 per yard.Vải có giá 5 đô la mỗi thước.
Đồng nghĩagardencourtyard
Cụm hay dùngback yardyard sale
Họ từyardstick (n)
Đơn vị đo: 1 yard ≈ 0.914 mét.
|
— |
|
/ɡəˈrɑːʒ/
|
danh từ |
gara
He parked his car in the garage.
Anh ấy đã đậu xe trong gara.
Chi tiếtHe parked his car in the garage.Anh ấy đỗ xe trong gara.
Đồng nghĩacarportshed
Cụm hay dùnggarage doorgarage saleattached garage
Dùng để chỉ nơi để xe.
|
— |
|
/ˈbælkəni/
|
n |
ban công
We eat breakfast on the balcony.
Chúng tôi ăn sáng trên ban công.
Chi tiếtShe enjoys reading on her balcony.Cô ấy thích đọc sách trên ban công.
Đồng nghĩaverandaterrace
Cụm hay dùngbalcony gardenbalcony railing
Thường dùng để thư giãn ngoài trời.
|
— |
|
/ˈætɪk/
|
n |
gác mái
We store old things in the attic.
Chúng tôi cất đồ cũ ở gác mái.
Chi tiếtWe keep old boxes in the attic.Chúng tôi để hộp cũ ở gác mái.
Đồng nghĩaloftstorage space
Cụm hay dùngattic roomattic stairs
Thường dùng để lưu trữ đồ cũ.
|
— |
|
/ˈbeɪsmənt/
|
danh từ |
tầng hầm
They converted the basement into a living space.
Họ đã chuyển đổi tầng hầm thành không gian sống.
Chi tiếtThey converted the basement into a cozy living space.Họ đã biến tầng hầm thành một không gian sống ấm cúng.
Đồng nghĩacellarlower level
Cụm hay dùngfinished basementbasement apartmentbasement storage
Thường dùng để lưu trữ hoặc sinh hoạt.
|
— |
|
/ˈtʃɪm.ni/
|
n |
Ống khói
The smoke comes out of the chimney on cold days.
Khói thoát ra từ ống khói vào những ngày lạnh.
Chi tiếtSanta climbs down the chimney.Ông già Noel trèo xuống ống khói.
Đồng nghĩafluesmokestack
Cụm hay dùngchimney sweepchimney smokechimney pot
Họ từchimney (n)chimneyed (adj)
Ống khói trên mái nhà, không phải ống xả (exhaust pipe).
|
— |
|
/fɛns/
|
danh từ |
hàng rào
They built a fence around the garden.
Họ đã xây dựng một hàng rào quanh khu vườn.
Chi tiếtThey built a fence around the garden.Họ đã xây một hàng rào quanh vườn.
Đồng nghĩabarrierenclosure
Cụm hay dùngwooden fencechain-link fencefence post
Họ từfenced (adj)fencing (n)
Dùng để bảo vệ hoặc phân chia không gian.
|
— |
|
/stɛp/
|
danh từ |
bước
Take a step.
Hãy bước một bước.
Chi tiếtWatch your step on the stairs.Cẩn thận bước trên cầu thang.
Đồng nghĩapacestride
Cụm hay dùngtake a stepstep forward
Họ từstep (v)stepping (v-ing)
Bước chân, cũng có nghĩa là bước trong quy trình.
|
— |
|
/ˈkɔrnər/
|
danh từ |
góc
She turned the corner quickly.
Cô ấy rẽ góc nhanh chóng.
Chi tiếtHe sat in the corner of the room.Anh ấy ngồi ở góc phòng.
Đồng nghĩaedgeintersection
Cụm hay dùngaround the cornercorner shop
Họ từcornered (adj)
Có thể dùng như động từ: 'to corner someone' (dồn ai vào đường cùng).
|
— |
|
/ˌʌpˈsteəz/
|
adv |
ở tầng trên
The bathroom is upstairs.
Phòng tắm ở tầng trên.
Chi tiếtThe bedroom is located upstairs.Phòng ngủ nằm ở tầng trên.
Đồng nghĩaaboveup
Cụm hay dùnggo upstairslive upstairsupstairs room
Dùng để chỉ vị trí trong nhà.
|
— |
|
/ˌdaʊnˈsteəz/
|
adv |
ở tầng dưới
The kitchen is downstairs.
Nhà bếp ở tầng dưới.
Chi tiếtThe living room is downstairs.Phòng khách ở tầng dưới.
Đồng nghĩabelowdown
Cụm hay dùngdownstairs neighborgo downstairs
Thường dùng trong ngữ cảnh nhà ở.
|
— |
| n |
tầng trệt
|
— | |
|
/ˈkɒtɪdʒ/
|
danh từ |
nhà tranh
They stayed in a cozy cottage by the lake.
Họ đã ở trong một ngôi nhà tranh ấm cúng bên hồ.
Chi tiếtWe rented a cottage by the lake.Chúng tôi thuê một căn nhà tranh cạnh hồ.
Đồng nghĩacabinhut
Cụm hay dùngcountry cottagecottage garden
Nhà tranh, nhà nhỏ ở nông thôn.
|
— |
|
/ˈvɪlə/
|
danh từ |
biệt thự
They rented a villa by the beach.
Họ đã thuê một biệt thự bên bãi biển.
Chi tiếtThey own a beautiful villa by the sea.Họ sở hữu một biệt thự đẹp bên bờ biển.
Đồng nghĩamansionestate
Cụm hay dùngholiday villaluxury villa
Thường dùng để chỉ nhà ở cao cấp.
|
— |
|
/ˈɛntrəns/
|
danh từ |
lối vào
The entrance is on the left.
Lối vào ở bên trái.
Chi tiếtThe entrance to the building was grand.Lối vào tòa nhà rất hoành tráng.
Đồng nghĩaentrydoorway
Cụm hay dùngmain entrancesecure entrance
Thường dùng trong kiến trúc.
|
— |
|
/pɔːtʃ/
|
n |
hiên nhà
We sat on the porch and watched the sunset.
Chúng tôi ngồi trên hiên nhà và ngắm hoàng hôn.
Chi tiếtWe sat on the porch enjoying the evening breeze.Chúng tôi ngồi ở hiên nhà tận hưởng làn gió buổi tối.
Đồng nghĩaverandadeck
Cụm hay dùngfront porchback porchporch swing
Hiên nhà thường là nơi thư giãn ngoài trời.
|
— |
|
/ˈstʌdi/
|
v. |
Học
I study English.
Tôi học tiếng Anh.
Chi tiếtHe studies at the library.Anh ấy học ở thư viện.
Đồng nghĩalearnreview
Cụm hay dùngstudy hardstudy for an examstudy English
Họ từstudy (n)student (n)studious (adj)
Nhấn mạnh hành động học có chủ đích.
|
— |
|
/rɛnt/
|
động từ |
thuê
I want to rent an apartment.
Tôi muốn thuê một căn hộ.
Chi tiếtI rent an apartment downtown.Tôi thuê một căn hộ ở trung tâm.
Đồng nghĩaleasehire
Cụm hay dùngrent a carrent outrent payment
Họ từrental (adj/n)renter (n)
Thuê tài sản, trả tiền định kỳ.
|
— |
| phrase |
dọn vào ở
|
— | |
|
/ˈneɪbəhʊd/
|
n |
khu phố
I know everyone in my neighbourhood.
Tôi biết tất cả mọi người trong khu phố của tôi.
Chi tiếtThe neighbourhood is very friendly.Khu phố rất thân thiện.
Đồng nghĩacommunitydistrict
Cụm hay dùngquiet neighbourhoodurban neighbourhoodneighbourhood watch
Nơi sinh sống của nhiều người.
|
— |
Đang tải...