Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2533

pace

/peis/

danh từ

  • bước chân, bước
  • bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy
    • to go at a foat's (walking) pace: đi từng bước
    • to go at a quick pace: đi rảo bước, đi nhanh
  • nước đi (của ngựa); cách đi
  • nước kiệu (ngựa)
  • nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển

thành ngữ

  1. to go the pace
    • đi nhanh
    • ăn chơi, phóng đãng
  2. to hold (keep) pace with
    • theo kịp, sánh kịp
  3. to mend one's pace
    • (xem) mend
  4. to put someone through his paces
    • thử tài ai, thử sức ai
    • cho ai thi thố tài năng
  5. to set the pace
    • dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
    • nêu gương cho (ai) theo
    • tiên tiến nhất, thành công vượt bực

nội động từ

  • đi từng bước, bước từng bước
    • to pace up and down: đi bách bộ, đi đi lại lại
  • chạy nước kiệu (ngựa)

ngoại động từ

  • bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân
    • to pace the room: đi đi lại lại trong phòng; đo gian phòng bằng bước chân
  • dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)

danh từ

  • mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý)
    • pace Smith: xin lỗi ông Xmít; xin mạn phép ông Xmít
Đồng nghĩa speedtemporate
Trái nghĩa slowness
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rate of moving (especially walking or running)\nn. the relative speed of progress or change\nn. a step in walking or running\nv. walk with slow or fast paces

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...