Từ điển Anh–Việt

112.495 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pace

/peis/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2533

Nghĩa thường dùng

tốc độ danh từ

“She walked at a slow pace.”Cô ấy đi bộ với tốc độ chậm.

Đồng nghĩa speedtemporate
Trái nghĩa slowness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pace

/peis/

danh từ

  • bước chân, bước
  • bước đi; nhịp đi; tốc độ đi, tốc độ chạy
    • to go at a foat's (walking) pace: đi từng bước
    • to go at a quick pace: đi rảo bước, đi nhanh
  • nước đi (của ngựa); cách đi
  • nước kiệu (ngựa)
  • nhịp độ tiến triển, tốc độ tiến triển

thành ngữ

  1. to go the pace
    • đi nhanh
    • ăn chơi, phóng đãng
  2. to hold (keep) pace with
    • theo kịp, sánh kịp
  3. to mend one's pace
    • (xem) mend
  4. to put someone through his paces
    • thử tài ai, thử sức ai
    • cho ai thi thố tài năng
  5. to set the pace
    • dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)
    • nêu gương cho (ai) theo
    • tiên tiến nhất, thành công vượt bực

nội động từ

  • đi từng bước, bước từng bước
    • to pace up and down: đi bách bộ, đi đi lại lại
  • chạy nước kiệu (ngựa)

ngoại động từ

  • bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân
    • to pace the room: đi đi lại lại trong phòng; đo gian phòng bằng bước chân
  • dẫn tốc độ; chỉ đạo tốc độ (trong chạy đua)

danh từ

  • mạn phép, xin lỗi (khi không đồng ý)
    • pace Smith: xin lỗi ông Xmít; xin mạn phép ông Xmít
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rate of moving (especially walking or running) n. the relative speed of progress or change n. a step in walking or running v. walk with slow or fast paces

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...