annual
/ˈæn.ju.əl/ A1
Nghĩa
hàng năm
tính từ
Định nghĩa · Happening once every year.
“We have an annual meeting.”Chúng tôi có một cuộc họp hàng năm.
“The annual festival attracts many visitors.”Lễ hội hàng năm thu hút nhiều du khách.
Đồng nghĩa
yearlyonce-a-year
Cụm hay dùng
annual reportannual eventannual income
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về sự kiện hoặc hoạt động hàng năm.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự kiện định kỳ.