annual
/'ænjuəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1361
Nghĩa thường dùng
hằng năm
tính từ
“The company holds an annual conference in May.”Công ty tổ chức một hội nghị hằng năm vào tháng 5.
Biến thể từ
annuals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annual
/'ænjuəl/
tính từ
- hàng năm, năm một, từng năm
- annual report: bản báo cáo hàng năm
- annual ring: (thực vật học) vòng năm (cây)
- sống một năm (cây)
- xuất bản hàng năm (sách)
danh từ
- (thực vật học) cây một năm
- tác phẩm xuất bản hàng năm
Định nghĩa tiếng Anh
n. (botany) a plant that completes its entire life cycle within the space of a year n. a reference book that is published regularly once every year a. completing its life cycle within a year s. occurring or payable every year