Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

countries

/ˈkʌntriz/ A1

Nghĩa

các quốc gia danh từ

Định nghĩa · nations or regions of the world

“There are many countries in the world.”Có nhiều quốc gia trên thế giới.

“There are many countries in Europe.”Có nhiều quốc gia ở châu Âu.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về các quốc gia trong IELTS.

Ghi chú · Dùng 'countries' để nói về nhiều quốc gia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...