state
//
- trạng thái, chế độ
- absorbing s. (điều khiển học) trạng thái hút thu
- aperiodic s. trạng thái không tuần hoàn
- critical s. trạng thái tới hạn
- ergodic s. trạng thái egođic
- inaccessible s. (điều khiển học) trạng thái không đạt được
- initial s. (điều khiển học) trạng thái trong
- quasi-stationary s. trạng thái tựa dừng
- solid s. trạng thái rắn
- stationary s. (vật lí) trạng thái dừng
- steady s. [trạng thái, chế độ] ổn định
- terminal s. trạng thái cuối
- transinet s. trạng thái chuyển
- zero s. (điều khiển học) trạng thái không
Biến thể từ
states số nhiều
stated quá khứ
stated quá khứ phân từ
states ngôi 3 số ít
stating hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the territory occupied by one of the constituent administrative districts of a nation\nn. the way something is with respect to its main attributes\nn. the group of people comprising the government of a sovereign state\nn. a politically organized body of people under a single government