Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

near

/nɪr/ A1

Nghĩa

gần giới từ

Định nghĩa · close to something in distance.

“The school is near my house.”Trường học gần nhà tôi.

“The school is near the park.”Trường học gần công viên.

Đồng nghĩa close toadjacent to
Trái nghĩa far

Mẹo IELTS · Dùng 'near' để mô tả vị trí trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Giới từ chỉ vị trí gần, không xa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...