Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nearly

/'niəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #599

Nghĩa thường dùng

hầu như trạng từ

“I nearly missed the bus.”Tôi hầu như đã lỡ xe buýt.

Trái nghĩa completely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nearly

/'niəli/

phó từ

  • gần, sắp, suýt
    • it is nearly time to start: đã gần đến giờ khởi hành
    • to be nearly related to someone: có họ gần với ai
    • to be nearly drowned: suýt chết đuối
  • mặt thiết, sát
    • the matter concerns me nearly: vấn đề có quan hệ mật thiết với tôi
    • to consider a question nearly: xem xét sát một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

r (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished; all but r in a close manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...